|
|
| MOQ: | 500 mét vuông |
| giá bán: | Có thể đàm phán |
| bao bì tiêu chuẩn: | gói gỗ |
| Thời gian giao hàng: | 15-20 ngày |
| phương thức thanh toán: | L/C, D/A, D/P. |
| khả năng cung cấp: | 30000 mét vuông / ngày |
Tấm hợp kim nhôm PE màu trắng sữa (ACP/ACM) là vật liệu bề mặt trang trí nhẹ, bền và có độ linh hoạt cao, chủ yếu được thiết kế choốp tường nội thất, tấm trần và hệ thống vách ngăn. Sản phẩm có lớp phủ PE (Polyester) mịn với độ đồng nhất màu cao, là lựa chọn kinh tế cho trang trí kiến trúc hiện đại.
Các tính năng và lợi ích chính:
Độ đồng nhất màu cao: Bề mặt màu trắng sữa mịn với độ đồng đều màu tuyệt vời.
Khả năng gia công vượt trội: Dễ dàng cắt, uốn, phay và lắp đặt bằng các dụng cụ tiêu chuẩn.
Liên kết lõi bền chắc: Độ bền bong tróc tuyệt vời cho các ứng dụng nội thất lâu dài.
Giải pháp nội thất hiệu quả về chi phí: Lựa chọn thay thế lý tưởng cho các tấm nhôm nguyên khối truyền thống và vật liệu ốp tường nặng.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Độ dày lớp nhôm | 0.03mm-0.50mm |
| Tổng độ dày tấm | 2.5mm-5mm |
| Chiều rộng | 1000mm, 1220mm (thông thường), 1250mm, 1300mm, 1500mm, 1550mm, 1575mm (tối đa) |
| Chiều dài | Lên đến 5800mm |
| Kích thước tiêu chuẩn | 1220mm (chiều rộng)*2440mm (chiều dài) |
| Năng lực sản xuất | 100.000m² / tháng |
| Các tùy chọn lõi bên trong | Polyethylene thông thường không độc hại, polyethylene một mặt không bị đứt, polyethylene hai mặt không bị đứt, LDPE nguyên sinh, lõi chứa khoáng không cháy B1, lõi chứa khoáng không cháy A2 |
|
|
| MOQ: | 500 mét vuông |
| giá bán: | Có thể đàm phán |
| bao bì tiêu chuẩn: | gói gỗ |
| Thời gian giao hàng: | 15-20 ngày |
| phương thức thanh toán: | L/C, D/A, D/P. |
| khả năng cung cấp: | 30000 mét vuông / ngày |
Tấm hợp kim nhôm PE màu trắng sữa (ACP/ACM) là vật liệu bề mặt trang trí nhẹ, bền và có độ linh hoạt cao, chủ yếu được thiết kế choốp tường nội thất, tấm trần và hệ thống vách ngăn. Sản phẩm có lớp phủ PE (Polyester) mịn với độ đồng nhất màu cao, là lựa chọn kinh tế cho trang trí kiến trúc hiện đại.
Các tính năng và lợi ích chính:
Độ đồng nhất màu cao: Bề mặt màu trắng sữa mịn với độ đồng đều màu tuyệt vời.
Khả năng gia công vượt trội: Dễ dàng cắt, uốn, phay và lắp đặt bằng các dụng cụ tiêu chuẩn.
Liên kết lõi bền chắc: Độ bền bong tróc tuyệt vời cho các ứng dụng nội thất lâu dài.
Giải pháp nội thất hiệu quả về chi phí: Lựa chọn thay thế lý tưởng cho các tấm nhôm nguyên khối truyền thống và vật liệu ốp tường nặng.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Độ dày lớp nhôm | 0.03mm-0.50mm |
| Tổng độ dày tấm | 2.5mm-5mm |
| Chiều rộng | 1000mm, 1220mm (thông thường), 1250mm, 1300mm, 1500mm, 1550mm, 1575mm (tối đa) |
| Chiều dài | Lên đến 5800mm |
| Kích thước tiêu chuẩn | 1220mm (chiều rộng)*2440mm (chiều dài) |
| Năng lực sản xuất | 100.000m² / tháng |
| Các tùy chọn lõi bên trong | Polyethylene thông thường không độc hại, polyethylene một mặt không bị đứt, polyethylene hai mặt không bị đứt, LDPE nguyên sinh, lõi chứa khoáng không cháy B1, lõi chứa khoáng không cháy A2 |